Nghĩa của từ "lifetime employment" trong tiếng Việt

"lifetime employment" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lifetime employment

US /ˈlaɪf.taɪm ɪmˈplɔɪ.mənt/
UK /ˈlaɪf.taɪm ɪmˈplɔɪ.mənt/
"lifetime employment" picture

Danh từ

việc làm trọn đời

a system or practice where an employee stays with the same company for their entire working life

Ví dụ:
The traditional Japanese system of lifetime employment is gradually changing.
Hệ thống việc làm trọn đời truyền thống của Nhật Bản đang dần thay đổi.
Many workers no longer expect lifetime employment from a single firm.
Nhiều người lao động không còn mong đợi việc làm trọn đời từ một công ty duy nhất.